16
Thứ ba
Âm lịch21tháng 10
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 16/11/1954

Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 1954 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1954

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 6 11 7 12
8 Lập đông 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25 21 26
22 27 23 Tiểu tuyết 28 24 29 25 1/11 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/11/1954
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi