20
Thứ bảy
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch25tháng 10
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 20/11/1954

Thứ bảy, ngày 20 tháng 11 năm 1954 dương lịch là ngày 25 tháng 10 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1954

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 6 11 7 12
8 Lập đông 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25 21 26
22 27 23 Tiểu tuyết 28 24 29 25 1/11 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 20/11/1954
Âm lịchNgày 25 tháng 10 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất