- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 16/11/1966 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 16/11/1966
Thứ tư, ngày 16 tháng 11 năm 1966 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 18 | 1 19 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 |
| 7 25 | 8 Lập đông 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 1/10 | 13 2 |
| 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 |
| 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 22 11 | 23 Tiểu tuyết 12 | 24 13 | 25 14 | 26 15 | 27 16 |
| 28 17 | 29 18 | 30 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 16/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 16/11/1966 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 10 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Thành Đầu Thổ |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Bích
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Dậu, Ất Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |