28
Thứ hai
Âm lịch17tháng 10
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 28/11/1966

Thứ hai, ngày 28 tháng 11 năm 1966 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Bính Ngọ. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1966

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 Lập đông 26 9 27 10 28 11 29 12 1/10 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9
21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 11 23 Tiểu tuyết 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/11/1966
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi