16
Thứ hai
Âm lịch16tháng 11
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 16/12/1929

Thứ hai, ngày 16 tháng 12 năm 1929 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1929

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1 1/11
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Đại tuyết 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22
23 23 24 24 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/12 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/12/1929
Âm lịchNgày 16 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu