18
Thứ tư
Âm lịch18tháng 11
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 18/12/1929

Thứ tư, ngày 18 tháng 12 năm 1929 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1929

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1 1/11
2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 Đại tuyết 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 22
23 23 24 24 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/12 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/12/1929
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi