16
Thứ ba
Âm lịch14tháng 11
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 16/12/1975

Thứ ba, ngày 16 tháng 12 năm 1975 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Ất Mão. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1975

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3 6 4 7 5
8 Đại tuyết 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 20 23 21 24 22 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 31 29 1 1/12 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/12/1975
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi