5
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 11
Năm
Ất Mão
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 05/12/1975

Thứ sáu, ngày 5 tháng 12 năm 1975 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Ất Mão. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1975

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3 6 4 7 5
8 Đại tuyết 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 20 23 21 24 22 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 31 29 1 1/12 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 05/12/1975
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi