16
Thứ bảy
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 16/02/1946

Thứ bảy, ngày 16 tháng 2 năm 1946 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Tuất. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 2/1946

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 Giao thừa - Tất niên 30 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2
4 Lập xuân 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16
18 17 19 Vũ thủy 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/02/1946
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi