2
Thứ bảy
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1946

Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 1946 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Bính Tuất. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Nguyên đán

Tháng 2/1946

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 Giao thừa - Tất niên 30 2 Tết Nguyên đán 1/1 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2
4 Lập xuân 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 13 15 14 16 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 17 16
18 17 19 Vũ thủy 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23
25 24 26 25 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 26 28 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/02/1946
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Bính Tuất
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu