16
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 1
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 16/02/1951

Thứ sáu, ngày 16 tháng 2 năm 1951 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Tân Mão. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/1951

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 Lập xuân 28
5 Giao thừa - Tất niên 29 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 Vũ thủy 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/02/1951
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Tân Mão
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu