29
Thứ hai
Âm lịch22tháng 12
Năm
Canh Dần
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 29/01/1951

Thứ hai, ngày 29 tháng 1 năm 1951 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Canh Dần. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/1951

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1951
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 Tiểu hàn 29 7 30
8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7
15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 Đại hàn 14
22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28 21
29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 Lập xuân 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/01/1951
Âm lịchNgày 22 tháng Chạp năm Canh Dần
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu