16
Thứ tư
Âm lịch15tháng 2
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 16/03/1938

Thứ tư, ngày 16 tháng 3 năm 1938 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Mậu Dần. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1938

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 1 30 2 1/2 3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5
7 6 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 Xuân phân 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/3 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/03/1938
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu