6
Chủ nhật
Âm lịch5tháng 2
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 06/03/1938

Chủ nhật, ngày 6 tháng 3 năm 1938 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Mậu Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/1938

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 1 30 2 1/2 3 2 4 3 5 4 6 Kinh trập 5
7 6 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 Xuân phân 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25 27 26
28 27 29 28 30 29 31 30 1 1/3 2 2 3 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/03/1938
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Mậu Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi