Lịch âm ngày 16/05/2055

Chủ nhật, ngày 16 tháng 5 năm 2055 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 5/2055

Lịch âm dương tháng 5 năm 2055
T2T3T4T5T6T7CN
26 30 27 1/4 28 2 29 3 30 4 1 5 2 6
3 7 4 8 5 Lập hạ 9 6 10 7 11 8 12 9 13
10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20
17 21 18 22 19 23 20 24 21 Tiểu mãn 25 22 26 23 27
24 28 25 29 26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Mang chủng 11 6 12
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/05/2055
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất