Lịch âm ngày 04/05/2055
Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 2055 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Ất Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 30 | 27 1/4 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 1 5 | 2 6 |
| 3 7 | 4 8 | 5 Lập hạ 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 |
| 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 |
| 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 Tiểu mãn 25 | 22 26 | 23 27 |
| 24 28 | 25 29 | 26 1/5 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 |
| 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 Mang chủng 11 | 6 12 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 4/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 04/05/2055 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 4 năm Ất Hợi |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Phá và sao Thất
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |