Lịch âm ngày 16/05/2066

Chủ nhật, ngày 16 tháng 5 năm 2066 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Bính Tuất. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Lịch tháng 5/2066

Lịch âm dương tháng 5 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9
3 10 4 11 5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 Tiểu mãn 27 21 28 22 29 23 30
24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Mang chủng 13 6 14
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/05/2066
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Bính Tuất
Can chiNgày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi