30
Thứ sáu
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
7tháng 4
Năm
Bính Tuất
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

Lịch âm ngày 30/04/2066

Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 2066 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Bính Tuất. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

Lịch tháng 4/2066

Lịch âm dương tháng 4 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Thanh minh 10
5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Cốc vũ 26 21 27 22 28 23 29 24 1/4 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/04/2066
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất