16
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 6
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 16/07/1932

Thứ bảy, ngày 16 tháng 7 năm 1932 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Nhâm Thân. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1932

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30
4 1/6 5 2 6 3 7 Tiểu thử 4 8 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 Đại thử 20 24 21
25 22 26 23 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/07/1932
Âm lịchNgày 13 tháng 6 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi