27
Thứ hai
Âm lịch24tháng 5
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 27/06/1932

Thứ hai, ngày 27 tháng 6 năm 1932 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1932

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 27 2 28 3 29 4 1/5 5 2
6 Mang chủng 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16
20 17 21 Hạ chí 18 22 19 23 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/06/1932
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu