16
Chủ nhật
Âm lịch6tháng 6
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 16/07/1972

Chủ nhật, ngày 16 tháng 7 năm 1972 dương lịch là mùng 6 tháng 6 năm Nhâm Tý. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1972

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 Tiểu thử 27 8 28 9 29
10 30 11 1/6 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 Đại thử 13
24 14 25 15 26 16 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 17 28 18 29 19 30 20
31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/07/1972
Âm lịchMùng 6 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi