30
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 5
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Bính Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 30/06/1972

Thứ sáu, ngày 30 tháng 6 năm 1972 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1972

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23
5 Mang chủng 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 1/5
12 2 13 3 14 4 15 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 16 6 17 7 18 8
19 9 20 10 21 Hạ chí 11 22 12 23 13 24 14 25 15
26 16 27 17 28 Ngày Gia đình Việt Nam 18 29 19 30 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/06/1972
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất