16
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 16/07/2088

Thứ sáu, ngày 16 tháng 7 năm 2088 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/2088

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 Tiểu thử 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/6
19 2 20 3 21 4 22 Đại thử 5 23 6 24 7 25 8
26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/07/2088
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu