16
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 7
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 16/08/1959

Chủ nhật, ngày 16 tháng 8 năm 1959 dương lịch là ngày 13 tháng 7 năm Kỷ Hợi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1959

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 1/7 5 2 6 3 7 4 8 Lập thu 5 9 6
10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 19 23 20
24 Xử thử 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 30 3 1/8 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 16/08/1959
Âm lịchNgày 13 tháng 7 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi