5
Thứ tư
Âm lịch2tháng 7
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 05/08/1959

Thứ tư, ngày 5 tháng 8 năm 1959 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Kỷ Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1959

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
3 29 4 1/7 5 2 6 3 7 4 8 Lập thu 5 9 6
10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 19 23 20
24 Xử thử 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 30 3 1/8 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/08/1959
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu