16
Thứ tư
Âm lịch5tháng 8
Năm
Tân Mùi
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 16/09/1931

Thứ tư, ngày 16 tháng 9 năm 1931 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/1931

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 Bạch lộ 26 9 27 10 28 11 29 12 1/8 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 10 22 11 23 12 24 Thu phân 13 25 14 26 Tết Trung thu 15 27 16
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 16/09/1931
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất