5
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 7
Năm
Tân Mùi
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 05/09/1931

Thứ bảy, ngày 5 tháng 9 năm 1931 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Tân Mùi. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1931

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 Bạch lộ 26 9 27 10 28 11 29 12 1/8 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9
21 10 22 11 23 12 24 Thu phân 13 25 14 26 Tết Trung thu 15 27 16
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/09/1931
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Tân Mùi
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu