17
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 17/11/1973

Thứ bảy, ngày 17 tháng 11 năm 1973 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1973

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
5 11 6 12 7 Lập đông 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 26 21 27 22 Tiểu tuyết 28 23 29 24 30 25 1/11
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/11/1973
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu