24
Thứ bảy
Âm lịch30tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/11/1973

Thứ bảy, ngày 24 tháng 11 năm 1973 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1973

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
5 11 6 12 7 Lập đông 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 26 21 27 22 Tiểu tuyết 28 23 29 24 30 25 1/11
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/11/1973
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi