Lịch âm ngày 17/11/2064
Thứ hai, ngày 17 tháng 11 năm 2064 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Giáp Thân. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 31 22 | 1 23 | 2 24 |
| 3 25 | 4 26 | 5 27 | 6 Lập đông 28 | 7 29 | 8 30 | 9 1/10 |
| 10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 |
| 17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 Tiểu tuyết 13 | 22 14 | 23 15 |
| 24 16 | 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 17/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 17/11/2064 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 9 tháng 10 năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Định và sao Trương
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Dậu, Tân Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |