17
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 11
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 17/12/2084

Chủ nhật, ngày 17 tháng 12 năm 2084 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Giáp Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2084

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2084
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
4 7 5 8 6 Đại tuyết 9 7 10 8 11 9 12 10 13
11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20
18 21 19 22 20 23 21 Đông chí 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26 24 27
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/12/2084
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi