- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 29/11/2084 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Bính Ngọ, Mậu Ngọ
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Cơ (cát)
Lịch âm ngày 29/11/2084
Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 2084 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 2 | 31 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8 |
| 6 Lập đông 9 | 7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14 | 12 15 |
| 13 16 | 14 17 | 15 18 | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 |
| 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23 | 21 Tiểu tuyết 24 | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28 | 26 29 |
| 27 30 | 28 1/11 | 29 2 | 30 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 29/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 29/11/2084 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 2 tháng Mười một năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn |
| Ngũ hành | Tang Đố Mộc |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Trừ và sao Cơ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Cơ Thủy Báo |
| Điểm ngày | 9/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |