17
Thứ năm
Âm lịch25tháng 1
Năm
Ất Mùi
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 17/02/1955

Thứ năm, ngày 17 tháng 2 năm 1955 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Ất Mùi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1955

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Vũ thủy 27 20 28
21 29 22 1/2 23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6
28 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Kinh trập 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/02/1955
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Ất Mùi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi