9
Thứ tư
Âm lịch17tháng 1
Năm
Ất Mùi
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/02/1955

Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 1955 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1955

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1955
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 9 2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Vũ thủy 27 20 28
21 29 22 1/2 23 2 24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6
28 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Kinh trập 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/02/1955
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Ất Mùi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu