17
Thứ năm
Âm lịch11tháng 2
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 17/03/1932

Thứ năm, ngày 17 tháng 3 năm 1932 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Nhâm Thân. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1932

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Kinh trập 30
7 1/2 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14
21 Xuân phân 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 20 27 21
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/03/1932
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu