29
Thứ hai
Âm lịch24tháng 1
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 29/02/1932

Thứ hai, ngày 29 tháng 2 năm 1932 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Nhâm Thân. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1932

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 28 5 Giao thừa - Tất niên 29 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23
29 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Kinh trập 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/02/1932
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Nhâm Thân
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi