17
Thứ hai
Âm lịch10tháng 2
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 17/03/2092

Thứ hai, ngày 17 tháng 3 năm 2092 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2092

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2092
T2T3T4T5T6T7CN
25 19 26 20 27 21 28 22 29 23 1 24 2 25
3 26 4 Kinh trập 27 5 28 6 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 Xuân phân 12 20 13 21 14 22 15 23 16
24 17 25 18 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 Thanh minh 28 5 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/03/2092
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu