17
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 17/04/2088

Thứ bảy, ngày 17 tháng 4 năm 2088 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2088

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12 4 Thanh minh 13
5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 Cốc vũ 28 20 29 21 1/4 22 2 23 3 24 4 25 5
26 6 27 7 28 8 29 9 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/04/2088
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu