17
Thứ năm
Âm lịch18tháng 6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/07/2087

Thứ năm, ngày 17 tháng 7 năm 2087 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2087

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 Tiểu thử 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Đại thử 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28
28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/07/2087
Âm lịchNgày 18 tháng 6 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi