27
Chủ nhật
Ngày Thương binh - Liệt sĩ
Âm lịch28tháng 6
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 27/07/2087

Chủ nhật, ngày 27 tháng 7 năm 2087 dương lịch là ngày 28 tháng 6 năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Ngày Thương binh - Liệt sĩ

Tháng 7/2087

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
7 Tiểu thử 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 22 22 Đại thử 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28
28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 27/07/2087
Âm lịchNgày 28 tháng 6 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất