17
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/09/1967

Chủ nhật, ngày 17 tháng 9 năm 1967 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1967

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29
4 1/8 5 2 6 3 7 4 8 Bạch lộ 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 Tết Trung thu 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 Thu phân 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/09/1967
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi