4
Thứ hai
Âm lịch1tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/09/1967

Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 1967 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/1967

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1967
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29
4 1/8 5 2 6 3 7 4 8 Bạch lộ 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 Tết Trung thu 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 Thu phân 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/09/1967
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu