17
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 17/09/1978

Chủ nhật, ngày 17 tháng 9 năm 1978 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1978

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2
4 3 5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/09/1978
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi