3
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 8
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 03/09/1978

Chủ nhật, ngày 3 tháng 9 năm 1978 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1978

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1978
T2T3T4T5T6T7CN
28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2
4 3 5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7 9 8 10 9
11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16
18 17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/09/1978
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất