18
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 12
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 18/01/1941

Thứ bảy, ngày 18 tháng 1 năm 1941 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Canh Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1941

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6 4 7 5 Tiểu hàn 8
6 9 7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 Ông Công ông Táo 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 Giao thừa - Tất niên 29
27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/01/1941
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi