1
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 1
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 01/02/1941

Thứ bảy, ngày 1 tháng 2 năm 1941 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Tân Tỵ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1941

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 8 4 Lập xuân 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14
10 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 11 16 12 17 13 18 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 Vũ thủy 24 20 25 21 26 22 27 23 28
24 29 25 30 26 1/2 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 2 28 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/02/1941
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Tân Tỵ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất