18
Thứ năm
Âm lịch23tháng 9
Năm
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 18/10/1973

Thứ năm, ngày 18 tháng 10 năm 1973 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1973

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 12
8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26
22 27 23 Sương giáng 28 24 29 25 30 26 1/10 27 2 28 3
29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/10/1973
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu