26
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 10
Năm
Quý Sửu
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 26/10/1973

Thứ sáu, ngày 26 tháng 10 năm 1973 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Quý Sửu. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1973

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 Tết Trùng cửu 9 5 10 6 11 7 12
8 Hàn lộ 13 9 14 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 15 11 16 12 17 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 25 21 26
22 27 23 Sương giáng 28 24 29 25 30 26 1/10 27 2 28 3
29 4 30 5 31 Lễ hội Halloween 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/10/1973
Âm lịchMùng 1 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu