Lịch âm ngày 18/10/2000

Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2000 dương lịch là ngày 21 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lịch tháng 10/2000

Lịch âm dương tháng 10 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/9 29 2 30 3 1 4
2 5 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8 Hàn lộ 11
9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 25
23 Sương giáng 26 24 27 25 28 26 29 27 1/10 28 2 29 3
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/10/2000
Âm lịchNgày 21 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi