Lịch âm ngày 05/11/2000

Chủ nhật, ngày 5 tháng 11 năm 2000 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Canh Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Lịch tháng 11/2000

Lịch âm dương tháng 11 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 11 7 Lập đông 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29 25 30 26 1/11
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/11/2000
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Canh Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi